Điện thoại: 0838 855 955
Hotline: 0938 216 668

Van tiết lưu điện tử Danfoss AKV 20

Giá bán : Liên hệ
Bảo hành: Đang cập nhật
Vận chuyển: Vui lòng liên hệ
Tình trạng : Mới
Cập nhật : 20/11/2016
Lượt xem : 1626
Share on Facebook   

Hỗ trợ trực tuyến:

Chăm sóc khách hàng qua hotline: 0938 216 668
Chat trực tuyến với nhân viên của chúng tôi:   
 Tư vấn sản phẩm 1  Tư vấn sản phẩm 2

 

 

Số lượng: / 1 SP
Hoặc
Thanh toán an toàn với Bảo Kim !
Đăng nhập hoặc Đăng ký để mua hàng thuận tiện và nhiều ưu đãi hơn

Van tiết lưu điện tử Danfoss AKV 20

Giá bán : Liên hệ


Chăm sóc khách hàng qua hotline:
0938 216 668

 Hỗ trợ Kinh doanh  Hỗ trợ Kỹ thuật

Van tiết lưu điện tử Danfoss AKV 20 là van có công suất lạnh lớn nhất của dòng van tiết lưu điện tử của hãng Danfoss có công suất lạnh từ 100 kW đến 630 kW với các kim phun từ số 1 tới số 5 tương ứng với các model là: 042H2021, 042H2023, 042H2025, 042H2027, 042H2030

Để lựa chọn van tiết lưu van tiết lưu Danfoss điện tử cần các thông tin sau:

- Công suất lạnh của hệ thống

 

- Tổn thất áp suất qua van.

 

- Hệ số qúa lạnh

 

- Hệ số nhiệt độ bay hơi

 

- Xác định kích thước của van

 

- Chọn đúng kích thước van đường lỏng.

 

1.  Công suất lạnh của hệ thống: Công suất lạnh từ dàn bay hơi.

 

2.  Tổn thất áp suất qua van.

 

 

∆pvalve: tổn thất áp suất qua van

 

pc: Tổn thất áp suất qua dàn ngưng

 

pe: Tổn thất áp suất qua dàn bay hơi

 

∆p1: Tổn thất áp suất qua đường lỏng

 

∆p3: Tổn thất áp suất qua búp phân phối gas lạnh vào dàn bay hơi
 
 
∆p4: Tổn thất áp suất qua dàn bay hơi.
 
 
* Sự sụt giảm áp lực trên các dòng chất lỏng và các hệ thống phân phối phải được tính toán trên cơ sở tối đa công suất của van, như van hoạt động với điều chế độ rộng xung.
 
 
Ví dụ: Môi chất R22 hoặc R 407C 
 
Nhiệt độ ngưng tụ: 35 °C (pc = 13.5 bar) 
 
Nhiệt độ bay hơi: 0 – 6 °C (pe = 4.1 bar) 
 
∆p1: 0.2 bar 
 
∆p3: 0.8 bar 
 
∆p4: 0.1 bar
 
Vậy: ∆pvalve =  = pc – (pe + ∆p1 + ∆p3 + ∆p4) = 13.5 – (4.1 + 0.2 + 0.8 + 0.1) = 8.3 bar  
 
Các giá trị tìm thấy cho "tổn thất áp suất qua van" được sử dụng sau này trong phần " ác định kích thước van " .
 
3. Hệ số qúa lạnh

 

Ví dụ xác định hệ số qúa lạnh

 

Môi chất: R22 hoặc R 407C 

 

Công suất bay hơi Qe: 5 kW 

 

Độ quá lạnh: 10K

 

Từ bảng trên ta xác định hệ số bay hơi: 0,96

 

Vậy công suất lạnh chính xác là: 5 × 0.94 = 4.7 kW.

 

4. Hệ số nhiệt độ bay hơi

 

 

5. Xác định kích thước van tiết lưu

 

Từ các thông số ở trên ta có:

 

 ∆pvalve = 8.3 bar

 

Qe =  4.7 kW.

 

Hệ số nhiệt độ bay hơi: 1.25

 

Vậy công suất xác định đường kính van là: 1.25 x 4.7 kW = 5.88 kW.

 

Từ bảng tra ở dưới và các thông số ở trên ta xác định được van cần tìm là AKV 10 với kim phun số 5.

 

 

 

Xem thêm về Van tiết lưu Danfoss các loại

Sản phẩm khác của

Sản phẩm đã xem


Copyright © 2015 www.baogiavattu.com

Báo Giá Vật Tư tổng hợp
www.baogiavattu.com - CHUYÊN CUNG CẤP THIẾT BỊ VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP & DÂN DỤNG!

Văn phòng: 372/5F Tùng Thiện Vương, Phường 13, Quận 8, Tp. Hồ Chí Minh

Email: baogiathietbivattu@gmail.com